Hình nền cho prop
BeDict Logo

prop

/pɹɒp/

Định nghĩa

noun

Giá đỡ, vật chống đỡ.

Ví dụ :

Họ kê một khúc gỗ dưới đó làm giá đỡ.
verb

Ví dụ :

Phi công phải quay cánh quạt để khởi động động cơ vì bộ đề của máy bay bị hỏng.