Hình nền cho steadfastness
BeDict Logo

steadfastness

/ˈstedfæstnəs/ /ˈstedfɑːstnəs/

Định nghĩa

noun

Kiên định, trung kiên, lòng trung thành.

Ví dụ :

Sự kiên định của cô ấy trong việc ủng hộ bạn mình vượt qua căn bệnh hiểm nghèo thật đáng ngưỡng mộ.