Hình nền cho stealer
BeDict Logo

stealer

/ˈstiːlə/ /ˈstilɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ trộm, đạo chích.

Ví dụ :

"a child-stealer; a chicken-stealer"
kẻ bắt cóc trẻ con; kẻ trộm gà
noun

Ví dụ :

Trong quá trình sửa thuyền, người thợ mộc cẩn thận tạo hình ván hụt sao cho nó vừa khít giữa tấm ván dài cuối cùng và đường cong của thân tàu.