noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẹp bánh xe. An iron fitting of a medieval cart wheel. Ví dụ : "The blacksmith carefully hammered the strake onto the wooden cart wheel to reinforce it. " Người thợ rèn cẩn thận đóng nẹp bánh xe vào bánh xe gỗ để gia cố nó. material machine vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân, vây gốc cánh. A type of aerodynamic surface mounted on an aircraft fuselage to fine-tune the airflow. Ví dụ : "The small strake on the fighter jet's body helped improve its maneuverability during sharp turns. " Cái vây gốc cánh nhỏ trên thân máy bay chiến đấu giúp cải thiện khả năng cơ động khi thực hiện những cú ngoặt gấp. technical vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván lườn, Đường ván. A continuous line of plates or planks running from bow to stern that contributes to a vessel's skin. (FM 55-501). Ví dụ : "The boat builder carefully aligned each strake along the hull, ensuring a smooth, watertight surface. " Người thợ đóng thuyền cẩn thận căn chỉnh từng ván lườn dọc theo thân tàu, đảm bảo bề mặt được nhẵn và kín nước. nautical sailing vehicle technical architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván lót, thanh lót. A shaped piece of wood used to level a bed or contour the shape of a mould, as for a bell Ví dụ : "The bell maker used a wooden strake to ensure the clay mold had a perfectly smooth, curved surface. " Người thợ đúc chuông đã dùng một thanh lót bằng gỗ để đảm bảo khuôn đất sét có bề mặt cong, nhẵn hoàn hảo. technical material nautical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máng đãi quặng. A trough for washing broken ore, gravel, or sand; a launder. Ví dụ : "The old miner used a strake to carefully wash the river gravel, hoping to find flecks of gold. " Người thợ mỏ già dùng một cái máng đãi quặng để cẩn thận rửa lớp sỏi sông, hy vọng tìm được những vụn vàng. technical machine industry geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt, đường sọc. A streak. Ví dụ : "The child left a muddy strake across the clean kitchen floor. " Đứa trẻ để lại một vệt bùn lầy trên sàn bếp sạch bong. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, căng ra. To stretch. Ví dụ : "He had to strake the canvas tightly across the frame before he could start painting. " Anh ấy phải kéo căng tấm vải bố trên khung thật chặt trước khi bắt đầu vẽ. action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch, xóa bỏ, bỏ. (sometimes with out or through) To delete or cross out; to scratch or eliminate. Ví dụ : "Please strike the last sentence." Làm ơn gạch bỏ câu cuối cùng đi. action writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng mạnh, tác động mạnh. (physical) To have a sharp or sudden effect. Ví dụ : "The sudden loud crash of thunder strake the sleeping child awake. " Tiếng sấm sét lớn đột ngột gây ấn tượng mạnh khiến đứa trẻ đang ngủ giật mình tỉnh giấc. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, xuyên, cắm vào. To thrust in; to cause to enter or penetrate. Ví dụ : "A tree strikes its roots deep." Cây đâm rễ sâu xuống đất. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng, gây ảnh hưởng nặng nề. (personal, social) To have a sharp or severe effect. Ví dụ : "The sudden job loss strake his family hard. " Việc mất việc đột ngột giáng một đòn nặng nề lên gia đình anh ấy. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm, tiếp xúc. To touch; to act by appulse. Ví dụ : "The nervous student, about to give his presentation, hoped his shaky hand wouldn't strake the microphone and create a loud noise. " Cậu sinh viên lo lắng, sắp phải thuyết trình, mong rằng bàn tay run rẩy của mình sẽ không chạm vào micro và gây ra tiếng ồn lớn. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ, đánh sập, triệt hạ. To take down, especially in the following contexts. Ví dụ : ""The teacher asked us to strake down the decorations after the school dance." " Cô giáo yêu cầu chúng tôi dỡ hết đồ trang trí xuống sau buổi khiêu vũ ở trường. nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đường, đi bộ, khởi hành. To set off on a walk or trip. Ví dụ : "They struck off along the river." Họ lên đường đi dọc theo bờ sông. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, lao, xuyên qua. To pass with a quick or strong effect; to dart; to penetrate. Ví dụ : "The sudden pain straked through her leg as she twisted her ankle. " Cơn đau nhói đột ngột đâm xuyên qua chân cô khi cô bị trẹo mắt cá. action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, ập đến. To break forth; to commence suddenly; with into. Ví dụ : "to strike into reputation; to strike into a run" Để đột ngột nổi tiếng; Bắt đầu chạy thục mạng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám vào, dính vào. To become attached to something; said of the spat of oysters. Ví dụ : "The oyster spat will strake to the clean shells we placed in the water. " Ấu trùng hàu sẽ bám vào những vỏ sạch mà chúng ta đã đặt xuống nước. animal biology organism fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm và phê chuẩn, ký kết. To make and ratify. Ví dụ : "to strike a bargain" Ký kết một thỏa thuận. government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt bằng. To level (a measure of grain, salt, etc.) with a straight instrument, scraping off what is above the level of the top. Ví dụ : "The baker carefully used a flat spatula to strake the flour in the measuring cup, ensuring an accurate amount for the recipe. " Người thợ làm bánh cẩn thận dùng xẻng dẹt để gạt bằng lượng bột trong cốc đong, đảm bảo có đủ lượng bột chính xác cho công thức. agriculture business amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, đẽo. To cut off (a mortar joint, etc.) even with the face of the wall, or inward at a slight angle. Ví dụ : "The bricklayer had to strake the excess mortar from the joints to create a smooth, even wall surface. " Người thợ xây phải gọt bớt vữa thừa ở các mạch gạch cho bằng phẳng, hoặc hơi lõm vào một chút, để tạo ra bề mặt tường nhẵn mịn. architecture building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gặp, chợt thấy. To hit upon, or light upon, suddenly. Ví dụ : "My eye struck a strange word in the text. They soon struck the trail." Mắt tôi chợt bắt gặp một từ lạ trong đoạn văn. Họ nhanh chóng tìm thấy dấu vết đường mòn. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Múc mật. (sugar-making) To lade thickened sugar cane juice from a teache into a cooler. Ví dụ : "After a long day boiling the sugarcane juice, the workers strake the thickened liquid into the cooling trough. " Sau một ngày dài nấu nước mía, những người công nhân múc mật đã cô đặc vào máng làm nguội. food agriculture process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, lướt nhẹ. To stroke or pass lightly; to wave. Ví dụ : "She carefully straked the cat's fur with her fingers, soothing it gently. " Cô ấy cẩn thận vuốt nhẹ bộ lông con mèo bằng những ngón tay, xoa dịu nó một cách âu yếm. nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến lên, đi lên. To advance; to cause to go forward; used only in the past participle. Ví dụ : "The fundraising campaign was strake by the enthusiastic efforts of the volunteers, pushing it closer to its goal. " Chiến dịch gây quỹ đã được thúc đẩy nhờ những nỗ lực nhiệt tình của các tình nguyện viên, giúp nó tiến gần hơn đến mục tiêu. action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân đối, quyết toán. To balance (a ledger or account). Ví dụ : "The accountant will strake the company's ledger at the end of the month to ensure all income and expenses are properly balanced. " Vào cuối tháng, kế toán sẽ cân đối/quyết toán sổ sách của công ty để đảm bảo tất cả thu nhập và chi phí được cân bằng hợp lý. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc