Hình nền cho strake
BeDict Logo

strake

/ˈstɹeɪk/

Định nghĩa

noun

Nẹp bánh xe.

Ví dụ :

Người thợ rèn cẩn thận đóng nẹp bánh xe vào bánh xe gỗ để gia cố nó.
noun

Ván lườn, Đường ván.

Ví dụ :

Người thợ đóng thuyền cẩn thận căn chỉnh từng ván lườn dọc theo thân tàu, đảm bảo bề mặt được nhẵn và kín nước.
verb

Ví dụ :

Người thợ làm bánh cẩn thận dùng xẻng dẹt để gạt bằng lượng bột trong cốc đong, đảm bảo có đủ lượng bột chính xác cho công thức.
verb

Ví dụ :

Người thợ xây phải gọt bớt vữa thừa ở các mạch gạch cho bằng phẳng, hoặc hơi lõm vào một chút, để tạo ra bề mặt tường nhẵn mịn.