

stratified
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
beautifully adverb
/ˈbjuːtɪf(ə)li/
Một cách tuyệt đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp.
patricians noun
/pəˈtrɪʃənz/ /peɪˈtrɪʃənz/
Quý tộc, nhà quyền quý.
"In ancient Rome, the patricians held significant power and influence, controlling the Senate and often leading the government. "
Ở La Mã cổ đại, giới quý tộc nắm giữ quyền lực và tầm ảnh hưởng lớn, kiểm soát Thượng viện và thường lãnh đạo chính phủ.
strawberry noun
/ˈstɹɔːb(ə)ɹi/ /ˈstɹɔˌbɛɹi/