Hình nền cho stratified
BeDict Logo

stratified

/ˈstrætɪfaɪd/ /ˈstrɑːtɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Phân tầng, có tầng lớp.

Ví dụ :

Cái bánh kem được phân tầng rất đẹp mắt, với các lớp sô cô la, vani và kem dâu tây.