BeDict Logo

slaves

/sleɪvz/
Hình ảnh minh họa cho slaves: Nô lệ, người ở đợ.
noun

Vào thời cổ đại, tù binh chiến tranh thường bị bắt làm nô lệ, phải làm việc đồng áng cho những kẻ bắt giữ mình.

Hình ảnh minh họa cho slaves: Nô lệ, người ở, người hầu.
noun

Nô lệ, người ở, người hầu.

Vì nợ cửa hàng công ty quá nhiều, những người thợ mỏ cảm thấy mình như nô lệ, bị ép làm việc nhiều giờ trong điều kiện nguy hiểm chỉ để sống sót qua ngày.

Hình ảnh minh họa cho slaves: Nô lệ tình dục, người phục tùng.
noun

Trong mối quan hệ BDSM của Maria và David, họ thay đổi vai trò cho nhau; đôi khi Maria là người chủ động và David là một trong những nô lệ tình dục/người phục tùng của cô ấy, nhiệt tình thực hiện mọi mong muốn của cô.

Hình ảnh minh họa cho slaves: Thiết bị phụ thuộc.
noun

Người thợ chụp ảnh thiết lập đèn flash chính và hai thiết bị phụ thuộc sẽ tự động nháy theo khi đèn flash chính nháy, để cung cấp ánh sáng tốt hơn cho bức chân dung.

Hình ảnh minh họa cho slaves: Bắt làm nô lệ, biến thành nô lệ.
verb

Bắt làm nô lệ, biến thành nô lệ.

Vì tin vào sự ưu việt của mình, tên cai ngục tàn ác đã dùng quyền lực để bắt dân làng địa phương làm nô lệ, ép họ làm việc không công.

Hình ảnh minh họa cho slaves: Bán mặt cho đất, bán lưng cho trời; Đầu tắt mặt tối.
verb

Bán mặt cho đất, bán lưng cho trời; Đầu tắt mặt tối.

Tôi đã bán mặt cho đất, bán lưng cho trời cả ngày bên cái bếp nóng.