noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chạy rông, kẻ chạy rông, người trần truồng chạy ngoài đường. One who runs naked through a public place as a prank. Ví dụ : "A streaker ran across the football field during the game, causing a brief interruption. " Một kẻ chạy rông đã chạy ngang qua sân bóng đá trong trận đấu, gây ra một sự gián đoạn ngắn. culture entertainment person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá heo sọc dưa. The dolphin Stenella coeruleoalba. Ví dụ : "A pod of streaker dolphins, easily identified by their blue and white stripes, swam alongside the research vessel. " Một đàn cá heo sọc dưa, dễ nhận biết nhờ các sọc xanh trắng trên mình, bơi dọc theo tàu nghiên cứu. animal fish organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc