Hình nền cho streamlining
BeDict Logo

streamlining

/ˈstriːmlaɪnɪŋ/ /ˈstriːmlaɪnɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Tạo dáng khí động học, thiết kế обтекаемый.

Ví dụ :

Các kỹ sư đang thiết kế lại thân xe cho обтекаемый hơn để cải thiện hiệu suất sử dụng nhiên liệu.