Hình nền cho contours
BeDict Logo

contours

/ˈkɒntʊəz/ /ˈkɑnˌtʊrz/

Định nghĩa

noun

Đường nét, hình dáng, đường viền.

Ví dụ :

Đường viền обтекаемый giúp giảm sức cản của một chiếc ô tô hiện đại.
noun

Ví dụ :

Bản đồ thể hiện đường đồng mức của ngọn núi, mỗi đường biểu thị một độ cao khác nhau.
noun

Ví dụ :

Nhà ngôn ngữ học đã nghiên cứu âm điệu của nguyên âm đôi trong từ "boy," ghi nhận cách âm nguyên âm chuyển đổi mượt mà từ vị trí này sang vị trí khác trong miệng.