Hình nền cho subgroups
BeDict Logo

subgroups

/ˈsʌbˌɡruːps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp chúng tôi có 30 học sinh, chúng tôi chia thành năm nhóm nhỏ để làm các phần khác nhau của dự án.
noun

Ví dụ :

Trong câu lạc bộ toán học, các bạn học sinh đã thành lập các nhóm con dựa trên loại bài toán yêu thích của mình, ví dụ như đại số hay hình học, và mỗi nhóm con tự luyện tập những kỹ năng đó.