noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục cưng, người yêu, bé yêu. (often as a term of address) A person who is much loved. Ví dụ : "My sweetie is coming home from school today. " Cục cưng của mẹ hôm nay đi học về đấy. person family human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, cục cưng, bé yêu. A sweetheart. Ví dụ : "My sweetie brought me a delicious cup of coffee this morning. " Sáng nay, người yêu của tôi đã mua cho tôi một tách cà phê ngon tuyệt. person family character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả sweetie, Quả lai bưởi. A fruit that is a crossbreed between a grapefruit and a pomelo, originating in Israel. Ví dụ : "My breakfast this morning was a sweetie from Israel, and it was delicious! " Bữa sáng nay của tôi là một quả sweetie nhập từ Israel, ngon tuyệt! fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo, đồ ngọt. A sweet. Ví dụ : "Can I have a box of sweeties for being a good boy?" Con có thể xin một hộp kẹo vì con ngoan được không ạ? food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc