Hình nền cho sweetie
BeDict Logo

sweetie

/ˈswiː.t̬i/

Định nghĩa

noun

Cục cưng, người yêu, bé yêu.

Ví dụ :

"My sweetie is coming home from school today. "
Cục cưng của mẹ hôm nay đi học về đấy.