noun🔗ShareNgười yêu, cục cưng. (often as a term of address) A person who is much loved."My sweeties, the children in my class, are always so eager to learn. "Các cục cưng của cô, mấy đứa trẻ trong lớp cô ấy, lúc nào cũng háo hức học hỏi.personfamilyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười yêu, tình yêu, người yêu dấu. A sweetheart."Seeing her two sweeties playing together made the mother's heart swell with love. "Nhìn hai người yêu dấu của mình chơi đùa cùng nhau khiến trái tim người mẹ tràn ngập tình yêu thương.personhumanfamilycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrái sweetie, Trái lai bưởi chùm. A fruit that is a crossbreed between a grapefruit and a pomelo, originating in Israel."My dad bought a bag of sweeties at the market, and they were juicy and less sour than grapefruit. "Ba tôi mua một túi trái sweetie (hay còn gọi là trái lai bưởi chùm) ở chợ, chúng mọng nước và ít chua hơn bưởi chùm.fruitChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẹo, đồ ngọt. A sweet."Can I have a box of sweeties for being a good boy?"Con có thể được thưởng một hộp kẹo vì đã ngoan không ạ?foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc