Hình nền cho symmetric
BeDict Logo

symmetric

/sɪˈmɛtɹɪk/

Định nghĩa

adjective

Đối xứng.

Ví dụ :

Đôi cánh của con bướm hoàn toàn đối xứng, với hoa văn giống hệt nhau ở cả hai bên.
adjective

Ví dụ :

""Is a sibling of" is a symmetric relation."
"Là anh chị em của" là một quan hệ đối xứng, vì nếu A là anh chị em của B thì B cũng là anh chị em của A.
adjective

Đối xứng khóa bí mật.

Ví dụ :

Việc alice và bob sử dụng mã hóa đối xứng khóa bí mật để gửi tin nhắn bí mật cho nhau có nghĩa là cả hai người đều có cùng một khóa để khóa và mở khóa tin nhắn.