Hình nền cho encryption
BeDict Logo

encryption

/ɪnˈkrɪpʃən/ /ɛnˈkrɪpʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngân hàng sử dụng mã hóa mạnh mẽ để bảo vệ thông tin giao dịch ngân hàng trực tuyến của khách hàng.