verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan кружво, xe chỉ To make (something by) tatting. Ví dụ : "My grandmother loves tatting delicate lace doilies for her living room. " Bà tôi rất thích xe chỉ tạo ra những chiếc khăn trải bàn кружво tinh xảo cho phòng khách của bà. art culture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xăm, xăm mình. To apply a tattoo. Ví dụ : "The artist is tatting a small rose on her client's arm. " Người nghệ sĩ đang xăm một bông hồng nhỏ lên cánh tay của khách hàng. art style appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tết ren, xe chỉ. A form of looped and knotted lace needlework made from a single thread. Ví dụ : "My grandmother's tatting is incredibly intricate; each delicate pattern is made from a single piece of thread. " Bà tôi tết ren rất khéo léo; mỗi họa tiết tinh xảo đều được làm từ một sợi chỉ duy nhất. material art style culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tết ren, nghề tết ren. The art of making such lace. Ví dụ : "My grandmother's beautiful tatting adorned the edges of her handkerchiefs. " Những đường tết ren tuyệt đẹp do bà tôi làm đã trang trí trên viền khăn tay của bà. art style tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc