Hình nền cho looped
BeDict Logo

looped

/luːpt/

Định nghĩa

verb

Tạo thành vòng, uốn thành vòng.

Ví dụ :

Cô ấy uốn dải ruy băng thành một vòng quanh hộp quà, tạo thành một chiếc nơ xinh xắn.
verb

Đi theo đường vòng, Đi theo lộ trình lặp lại.

Ví dụ :

Để tăng áp lực nước cho khu dân cư, các kỹ sư đã cho đường ống hiện có đi theo đường vòng khép kín (loop) trở lại.
verb

Mắc lỗi vòng lặp, bị treo.

Ví dụ :

Đoạn mã viết tồi tệ đã gây ra lỗi vòng lặp cho chương trình, khiến máy tính bị treo và phải khởi động lại.