Hình nền cho handkerchiefs
BeDict Logo

handkerchiefs

/ˈhæŋkətʃiːfs/ /ˈhæŋkətʃɪfs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi lúc nào cũng mang theo vài chiếc khăn tay thêu trong ví.