

handkerchiefs
Định nghĩa
noun
Khăn mùi xoa, khăn tay.
Ví dụ :
Từ liên quan
handkerchief noun
/ˈhæŋkətʃiːf/ /ˈhæŋkɚtʃɪf/
Khăn tay.
"During the presentation, Sarah discreetly used her handkerchief to wipe away a tear. "
Trong lúc thuyết trình, Sarah kín đáo dùng khăn tay lau đi một giọt nước mắt.
embroidered verb
/ɪmˈbɹɔɪdəd/ /ɪmˈbɹɔɪdɚd/
Thêu, вышивать.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/
Ông nội, ông ngoại.
elegant adjective
/ˈɛl.ə.ɡənt/
Thanh lịch, trang nhã, tao nhã.
"The teacher's presentation was elegant, showcasing her deep understanding of the subject. "
Bài thuyết trình của cô giáo rất trang nhã, thể hiện sự hiểu biết sâu sắc của cô về môn học.