Hình nền cho mockery
BeDict Logo

mockery

/ˈmɒkəɹi/ /ˈmɑkəɹi/

Định nghĩa

noun

Chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu.

Ví dụ :

Màn nhại giọng chính trị gia của diễn viên hài là một sự chế nhạo tàn nhẫn đối với cách nói chuyện của ông ta.