BeDict Logo

mocking

/ˈmɒkɪŋ/ /ˈmɑkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho mocking: Chế nhạo, nhạo báng, trêu ngươi.
verb

Chế nhạo, nhạo báng, trêu ngươi.

Những câu hỏi của giáo viên đang trêu ngươi những nỗ lực trả lời của học sinh, khơi gợi hy vọng hão huyền rồi dập tắt chúng bằng mỗi câu trả lời sai.