verb🔗ShareNhại, bắt chước. To mimic, to simulate."The parrot was mocking my laugh, repeating it in a funny way. "Con vẹt đang nhại tiếng cười của tôi, lặp lại nó một cách rất buồn cười.attitudeactioncharacterstyleentertainmentlanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhác họa, mô phỏng. To create an artistic representation of."The artist is mocking the Eiffel Tower out of toothpicks for her architectural project. "Để thực hiện dự án kiến trúc của mình, nữ nghệ sĩ đang phác họa tháp Eiffel bằng tăm.artChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChế nhạo, nhại, giễu cợt. To make fun of by mimicking, to taunt."The student was mocking the teacher's accent during class. "Trong giờ học, học sinh đó đang nhại giọng của giáo viên để chế nhạo.communicationlanguageactioncharacterattitudesocietyhumanemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChế nhạo, nhạo báng, trêu ngươi. To tantalise, and disappoint the hopes of."The teacher's questions were mocking the student's attempts to answer, raising false hopes only to deflate them with each incorrect response. "Những câu hỏi của giáo viên đang trêu ngươi những nỗ lực trả lời của học sinh, khơi gợi hy vọng hão huyền rồi dập tắt chúng bằng mỗi câu trả lời sai.characteractionattitudeemotionhumanmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMô phỏng, dựng mô hình. To create a mockup or prototype of."The software developer is mocking up a new user interface before writing any code. "Nhà phát triển phần mềm đang dựng mô hình giao diện người dùng mới trước khi viết bất kỳ dòng code nào.technologycomputingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChế nhạo, sự nhạo báng. Mockery"The comedian's act was filled with mocking of politicians. "Màn trình diễn của diễn viên hài đó tràn ngập sự chế nhạo các chính trị gia.attitudecharacteremotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChế nhạo, mỉa mai. Derisive or contemptuous"His mocking tone made her feel ashamed of her simple mistake. "Giọng điệu mỉa mai của anh ta khiến cô cảm thấy xấu hổ vì lỗi lầm nhỏ nhặt của mình.attitudecharacteremotionlanguagesocietycommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChế nhạo, giễu cợt. Teasing or taunting"The students found the teacher's mocking tone disrespectful. "Học sinh cảm thấy giọng điệu chế nhạo của giáo viên là thiếu tôn trọng.attitudecharactercommunicationlanguagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc