verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, chống chọi, gắng gượng. To endure without yielding; to withstand; await defiantly; to encounter; to persevere. Ví dụ : "The old oak tree abides the wind endlessly." Cây sồi già bền bỉ chống chọi với gió không ngừng. action ability attitude situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, nhẫn nại. To bear patiently; to tolerate; to put up with; stand. Ví dụ : "He had to abode the constant interruptions during the meeting because he knew everyone was trying to help. " Anh ấy phải chịu đựng những lời ngắt quãng liên tục trong cuộc họp vì anh ấy biết mọi người đều đang cố gắng giúp đỡ. attitude character mind philosophy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, trả giá, chịu trách nhiệm. To pay for; to stand the consequences of; to answer for; to suffer for; to atone for. Ví dụ : "He knew he would abode the consequences of his dishonesty on the test. " Anh ta biết mình sẽ phải gánh chịu hậu quả cho sự gian dối trong bài kiểm tra. guilt moral suffering law value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, chờ đợi. To wait in expectation. Ví dụ : "She abode the judge's decision with a mixture of fear and anticipation. " Cô ấy mong đợi phán quyết của thẩm phán với một nỗi sợ hãi và sự háo hức lẫn lộn. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, nán lại. To pause; to delay. Ví dụ : "The tired hiker decided to abode by the stream for a while before continuing his journey up the mountain. " Người leo núi mệt mỏi quyết định dừng lại nghỉ ngơi bên dòng suối một lúc trước khi tiếp tục hành trình lên núi. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, lưu lại, tồn tại. To stay; to continue in a place; to remain stable or fixed in some state or condition; to be left. Ví dụ : "The family abided by the new rules for the summer. " Gia đình tuân thủ theo các quy tắc mới trong suốt mùa hè. place condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư trú, ở, ngụ. To have one's abode; to dwell; to reside; to sojourn. Ví dụ : ""During the summer break, many students abode temporarily in the university dorms for research projects." " Trong kỳ nghỉ hè, nhiều sinh viên tạm thời cư trú tại ký túc xá trường đại học để làm các dự án nghiên cứu. place building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, kéo dài, còn lại. To endure; to remain; to last. Ví dụ : "The memory of her kindness will abide in my heart forever. " Kỷ niệm về lòng tốt của cô ấy sẽ mãi mãi tồn tại trong tim tôi. time being place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, trông chờ. To stand ready for; to await for someone; watch for. Ví dụ : "The loyal dog abodes his owner's return every evening, patiently waiting by the window. " Mỗi tối, chú chó trung thành đều trông chờ chủ nhân trở về, kiên nhẫn đợi bên cửa sổ. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, vượt qua. To endure or undergo a hard trial or a task; to stand up under. Ví dụ : "The small business abode the economic downturn by cutting costs and finding new customers. " Doanh nghiệp nhỏ đã chịu đựng được thời kỳ suy thoái kinh tế bằng cách cắt giảm chi phí và tìm kiếm khách hàng mới. action achievement ability work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu. To await submissively; accept without question; submit to. Ví dụ : "The loyal dog abodes his master's every command without hesitation. " Chú chó trung thành phục tùng mệnh lệnh của chủ một cách tuyệt đối, không hề do dự hay phản kháng. attitude character philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ở, chỗ ở, nhà. Act of waiting; delay. Ví dụ : "The abode before the exam results caused everyone a great deal of anxiety. " Sự chờ đợi kéo dài trước khi có kết quả thi khiến mọi người vô cùng lo lắng. place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ở, chỗ ở, chốn ở. Stay or continuance in a place; sojourn. Ví dụ : "After years of travel, she was happy to find a peaceful town where she could make her permanent abode. " Sau nhiều năm du hành, cô ấy rất vui khi tìm được một thị trấn yên bình, nơi cô ấy có thể định cư lâu dài. place architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ở, chỗ ở, nhà ở. A residence, dwelling or habitation. Ví dụ : "of no fixed abode" Không có nơi ở cố định. property architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm báo, dấu hiệu báo trước. An omen; a foretelling. Ví dụ : "That sudden and unexplained darkness during the graduation ceremony felt like an abode of bad luck for the graduates' future. " Khoảnh khắc bóng tối đột ngột và khó hiểu xuất hiện trong buổi lễ tốt nghiệp cứ như một điềm báo xui xẻo cho tương lai của các tân cử nhân. astrology sign mythology religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo hiệu, báo trước, là điềm. To bode; to foreshow; to presage. Ví dụ : "The dark clouds abode a coming storm, so we decided to head inside. " Mây đen kéo đến báo hiệu một cơn bão sắp ập tới, nên chúng tôi quyết định vào nhà. future sign supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám chỉ, báo hiệu điềm xấu. To be ominous. Ví dụ : "The heavy silence in the room abode something bad was about to happen, making everyone nervous. " Sự im lặng nặng nề trong phòng ám chỉ điều chẳng lành sắp xảy ra, khiến mọi người lo lắng. supernatural curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc