Hình nền cho abode
BeDict Logo

abode

/əˈbəʊd/ /əˈboʊd/

Định nghĩa

verb

Chịu đựng, chống chọi, gắng gượng.

Ví dụ :

Cây sồi già bền bỉ chống chọi với gió không ngừng.
noun

Điềm báo, dấu hiệu báo trước.

Ví dụ :

Khoảnh khắc bóng tối đột ngột và khó hiểu xuất hiện trong buổi lễ tốt nghiệp cứ như một điềm báo xui xẻo cho tương lai của các tân cử nhân.