Hình nền cho thermosetting
BeDict Logo

thermosetting

/ˌθɜːrmoʊˌsɛtɪŋ/ /ˌθɜːrməsɛtɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Cái quai của chiếc nồi cũ được làm bằng nhựa nhiệt rắn, vì vậy dù dùng bao nhiêu năm, nó cũng không bao giờ bị chảy hay mềm ra khi đặt trên bếp.