Hình nền cho bakelite
BeDict Logo

bakelite

/ˈbeɪkəlaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vỏ của chiếc radio cũ được làm bằng bakelit, một loại vật liệu nổi tiếng về độ bền và khả năng chịu nhiệt cao (nhựa bakelit).