Hình nền cho meditating
BeDict Logo

meditating

/ˈmɛdəˌteɪtɪŋ/ /ˈmɛdəˌteɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thiền, trầm tư, suy ngẫm.

Ví dụ :

Cô ấy đang trầm tư suy ngẫm về bài toán khó, với hy vọng tìm ra lời giải.
verb

Thiền, ngồi thiền, tĩnh tâm.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, cô ấy tìm thấy sự bình yên bằng cách ngồi thiền trong phòng mười phút, giúp tâm trí được nghỉ ngơi trong khi vẫn tỉnh táo.