noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rung, Sự nhịp nhàng, Sự đập. A beating, vibration or palpitation. Ví dụ : "The throb of the bass drum resonated through the room during the school concert. " Tiếng rung của trống bass vang vọng khắp phòng trong buổi hòa nhạc của trường. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập thình thịch, rung lên, nhói. To pound or beat rapidly or violently. Ví dụ : "My head throbbed loudly after I stayed up all night studying for the exam. " Đầu tôi đập thình thịch rất mạnh sau khi thức trắng đêm học bài cho kỳ thi. sensation body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập thình thịch, rung, giật. To vibrate or pulsate with a steady rhythm. Ví dụ : "My headache throbbed steadily all morning. " Cơn đau đầu của tôi cứ đập thình thịch đều đều suốt cả buổi sáng. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập thình thịch, nhói, giật giật. (of a body part) To pulse (often painfully) in time with the circulation of blood. Ví dụ : "My headache was throbbing intensely, making it hard to concentrate on my math homework. " Cơn đau đầu của tôi giật giật dữ dội, khiến tôi khó tập trung làm bài tập toán. body medicine physiology sensation organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc