verb🔗ShareChen chúc, kéo đến. To crowd into a place, especially to fill it."Sentence: Fans were thronging the stadium entrance hours before the concert. "Hàng giờ trước buổi hòa nhạc, người hâm mộ đã chen chúc kéo đến cổng sân vận động.groupactionhumansocietyplacemasseventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTụ tập, kéo đến, đổ xô. To congregate."People were thronging to the concert venue, eager to see their favorite band. "Mọi người đang đổ xô đến địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc, háo hức được xem ban nhạc yêu thích của họ.groupactionplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChen chúc, tụ tập đông đúc. To crowd or press, as persons; to oppress or annoy with a crowd of living beings."The shoppers were thronging the department store on Black Friday. "Vào ngày Thứ Sáu Đen Tối, khách mua sắm chen chúc nhau trong trung tâm thương mại.groupactionpersonsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tụ tập, đám đông, sự kéo đến. The act of those who throng or form a crowd."The thronging of students at the school entrance made it difficult to get through. "Sự chen chúc của học sinh ở cổng trường khiến việc đi qua trở nên khó khăn.groupactioneventsocietymasshumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc