Hình nền cho thronging
BeDict Logo

thronging

/ˈθrɒŋɪŋ/ /ˈθroʊŋɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chen chúc, kéo đến.

Ví dụ :

Hàng giờ trước buổi hòa nhạc, người hâm mộ đã chen chúc kéo đến cổng sân vận động.