Hình nền cho tinkered
BeDict Logo

tinkered

/ˈtɪŋkərd/ /ˈtɪŋkəd/

Định nghĩa

verb

Sửa chữa lặt vặt, mày mò sửa chữa, táy máy.

Ví dụ :

"My dad tinkered with the old lawnmower for hours, but he still couldn't get it started. "
Bố tôi mày mò sửa cái máy cắt cỏ cũ cả tiếng đồng hồ, nhưng vẫn không thể khởi động được nó.