Hình nền cho tinker
BeDict Logo

tinker

/ˈtɪŋkə(ɹ)/ /ˈtɪŋkɚ/

Định nghĩa

noun

Thợ gò hàn, người sửa đồ kim loại dạo.

Ví dụ :

Người thợ gò hàn sửa những nồi niêu kim loại bị rỉ nước trong bếp.
noun

Thợ sửa chữa lặt vặt, người mày mò.

Ví dụ :

Ông tôi đúng là một người thợ sửa chữa lặt vặt thứ thiệt; ông ấy lúc nào cũng sửa đồ đạc trong nhà và chế tạo ra những món đồ chơi mới.
noun

Cá thu nhỏ, cá ngân, cá đuối, cá thu non.

Ví dụ :

Người ngư dân khoe chiến lợi phẩm của mình cho chúng tôi xem, trong đó có vài con cá thu và một con cá thu nhỏ hơn.