Hình nền cho fiddle
BeDict Logo

fiddle

/ˈfɪd(ə)l/ /ˈfɪdl̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi chơi đàn violon (dân gian) rất hay trong nhóm nhạc dân ca địa phương.
noun

Vành chắn, thanh chắn (ở mép bàn).

Ví dụ :

Cái vành chắn của thuyền đã giúp giữ đĩa không bị trượt khỏi bàn khi biển động mạnh.
verb

Ví dụ :

Trong lúc chờ cô giáo bắt đầu bài kiểm tra, anh ấy táy máy nghịch cái bút, gõ gõ nó xuống bàn một cách bồn chồn.