noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩ cầm, đàn violon (dân gian). Any of various bowed string instruments, often a violin when played in any of various traditional styles, as opposed to classical violin. Ví dụ : "My grandfather plays the fiddle beautifully in the local folk music group. " Ông tôi chơi đàn violon (dân gian) rất hay trong nhóm nhạc dân ca địa phương. music entertainment style tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây vĩ cầm. A kind of dock (Rumex pulcher) with leaves shaped like the musical instrument. Ví dụ : "The garden's fiddle plant has beautiful, lyre-shaped leaves. " Cây vĩ cầm trong vườn có những chiếc lá đẹp, hình dáng như đàn lia. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa chữa gian dối, sự vá víu, sự ngụy tạo. An adjustment intended to cover up a basic flaw. Ví dụ : "That parameter setting is just a fiddle to make the lighting look right." Việc chỉnh thông số kia chỉ là một sự vá víu để làm cho ánh sáng trông có vẻ ổn thôi. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò gian lận, sự lừa đảo. A fraud; a scam. Ví dụ : "The charity was exposed as a complete fiddle, with donations being used for personal expenses. " Tổ chức từ thiện đó bị phanh phui là một trò gian lận trắng trợn, khi tiền quyên góp bị dùng cho các chi tiêu cá nhân. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành chắn, thanh chắn (ở mép bàn). On board a ship or boat, a rail or batten around the edge of a table or stove to prevent objects falling off at sea. (Also fiddle rail) Ví dụ : "The boat's fiddle rail kept the plates from sliding off the table during the rough sea. " Cái vành chắn của thuyền đã giúp giữ đĩa không bị trượt khỏi bàn khi biển động mạnh. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghịch, mân mê, táy máy. To play aimlessly. Ví dụ : "The child fidgeted with his pencil, fiddling with the eraser, and not paying attention to the lesson. " Đứa trẻ cứ ngọ nguậy với cái bút chì, táy máy nghịch cục tẩy mà chẳng chú ý gì đến bài học cả. action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, làm sai lệch, gian lận. To adjust or manipulate for deception or fraud. Ví dụ : "Fred was sacked when the auditors caught him fiddling the books." Fred bị sa thải khi kiểm toán viên phát hiện anh ta gian lận sổ sách. business law finance economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn vi ô lông theo lối dân gian. To play traditional tunes on a violin in a non-classical style. Ví dụ : "The musician fiddled a lively tune on his violin during the family picnic. " Trong buổi dã ngoại gia đình, nhạc sĩ gẩy một điệu nhạc dân gian vui tươi trên cây vi ô lông của mình. music entertainment culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mân mê, nghịch, táy máy. To touch or fidget with something in a restless or nervous way, or tinker with something in an attempt to make minor adjustments or improvements. Ví dụ : "He fidgeted with his pen, tapping it nervously on the table while waiting for the teacher to start the test. " Trong lúc chờ cô giáo bắt đầu bài kiểm tra, anh ấy táy máy nghịch cái bút, gõ gõ nó xuống bàn một cách bồn chồn. action human tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc