adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng, thiếu kỹ năng, không chuyên. Of a person or workforce: not having a skill or technical training. Ví dụ : "The new employee was unskilled in computer programming, so he struggled to complete the project. " Người nhân viên mới còn vụng về trong lập trình máy tính, nên anh ấy gặp khó khăn khi hoàn thành dự án. job work ability business industry economy technical person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, không lành nghề. Of a job: not requiring skill or training. Ví dụ : ""Picking up trash at the park is often considered unskilled labor." " Nhặt rác ở công viên thường được xem là công việc không đòi hỏi kỹ năng hoặc đào tạo chuyên môn gì, ai cũng có thể làm được. job work ability business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng, kém khéo. Of a made object: inexpertly made or showing a lack of skill. Ví dụ : "The student's model airplane was quite unskilled, with several parts glued crookedly. " Chiếc máy bay mô hình của học sinh đó làm khá vụng, có nhiều bộ phận dán bị lệch. quality technical work ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc