Hình nền cho unskilled
BeDict Logo

unskilled

/ˌʌnˈskɪld/

Định nghĩa

adjective

Vụng, thiếu kỹ năng, không chuyên.

Ví dụ :

Người nhân viên mới còn vụng về trong lập trình máy tính, nên anh ấy gặp khó khăn khi hoàn thành dự án.