Hình nền cho torta
BeDict Logo

torta

/ˈtɔɹtə/

Định nghĩa

noun

Bánh mì kẹp kiểu Mexico.

Ví dụ :

Sau giờ học, tôi đói bụng quá nên đã mua một cái bánh mì kẹp kiểu Mexico nhân gà từ xe bán đồ ăn.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều ngày nghiền quặng, những người thợ mỏ cẩn thận tạo thành một bánh quặng bạc ẩm ướt, nghiền nát trên sân, sẵn sàng cho giai đoạn xử lý tiếp theo.