Hình nền cho omelette
BeDict Logo

omelette

/ˈɔm.lət/ /ˈɑ.mə.lət/ /ˈɒm.lɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sáng nay bố tôi đã làm món trứng ốp la phô mai rất ngon cho bữa sáng.