BeDict Logo

tramways

/ˈtræmweɪz/
Hình ảnh minh họa cho tramways: Đường ray xe điện.
noun

Đường ray xe điện.

Khu nghỉ dưỡng trượt tuyết đã kiểm tra kỹ lưỡng hệ thống đường ray cáp treo trước khi mở cửa đón mùa, để đảm bảo xe cáp có thể chở người trượt tuyết lên núi an toàn.