Hình nền cho trams
BeDict Logo

trams

/træmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều khách du lịch sử dụng xe điện để đi lại quanh khu trung tâm thành phố vì chúng chạy thường xuyên và rất tiện lợi.
noun

Xe трам, xe điện трам.

Ví dụ :

Vào cuối những năm 1800, các thành phố dựa vào xe трам do ngựa kéo để chở người trước khi xe điện trở nên phổ biến.
verb

Vận hành tàu điện, điều hành tàu điện.

Ví dụ :

Hội đồng địa phương quyết định vận hành tuyến đường sắt trên cao mới, hy vọng cung cấp phương tiện giao thông công cộng hiệu quả cho người đi làm.
noun

Ví dụ :

Người thợ thủ công cẩn thận kiểm tra những sợi ngang dùng trong vải nhung, để ý đến độ xoắn đều và độ bền của chúng.