Hình nền cho diffusing
BeDict Logo

diffusing

/dɪˈfjuːzɪŋ/ /dɪˈfjuːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Hương thơm dịu nhẹ của hoa oải hương đang lan tỏa khắp phòng học, giúp các em học sinh thư giãn trước bài kiểm tra.