adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao vút, the thé. Having treble, or high-pitched, qualities. Ví dụ : "The child's voice, already high, became trebly and piercing when she got excited about the puppy. " Giọng cô bé vốn đã cao, nay lại càng cao vút và the thé hơn khi cô bé phấn khích vì chú cún con. music sound frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp ba lần. Three times, thrice Ví dụ : "My little brother ate his breakfast trebly, finishing three bowls of cereal. " Em trai tôi ăn sáng gấp ba lần bình thường, ăn hết tận ba bát ngũ cốc. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp ba, gấp ba lần. To three times the extent or degree; triply. Ví dụ : "Because he studied trebly hard for the exam, he felt confident he would pass. " Vì anh ấy học hành chăm chỉ gấp ba cho kỳ thi, anh ấy cảm thấy tự tin mình sẽ đậu. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc