Hình nền cho trebly
BeDict Logo

trebly

/ˈtrɛbli/

Định nghĩa

adjective

Cao vút, the thé.

Ví dụ :

Giọng cô bé vốn đã cao, nay lại càng cao vútthe thé hơn khi cô bé phấn khích vì chú cún con.