Hình nền cho triptych
BeDict Logo

triptych

/ˈtɹɪptɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tam liên họa tuyệt đẹp mô tả những cảnh từ thời thơ ấu của cô: bức đầu tiên vẽ cảnh cô chơi trong vườn, bức thứ hai vẽ gia đình cô quây quần bên bàn ăn, và bức thứ ba vẽ cảnh cô đi bộ đến trường.
noun

Ví dụ :

Người sưu tập tem tự hào khoe bộ tem liền hình ba của mình: ba con tem khi đặt cạnh nhau sẽ tạo thành một bức tranh hoàn chỉnh về một con thuyền buồm.