BeDict Logo

troubadour

/ˈtruːbədʊr/ /ˈtruːbədɔːr/
Hình ảnh minh họa cho troubadour: Nhà thơ lang thang, nghệ sĩ hát rong.
 - Image 1
troubadour: Nhà thơ lang thang, nghệ sĩ hát rong.
 - Thumbnail 1
troubadour: Nhà thơ lang thang, nghệ sĩ hát rong.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà thơ lang thang, nghệ sĩ hát rong.

Người nhà thơ lang thang ấy đi từ thị trấn này sang thị trấn khác, hát những bài ca về tình yêu và phiêu lưu để đổi lấy thức ăn và chỗ ở.