noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ tin cậy, sự đáng tin. The state or quality of being trustworthy or reliable. Ví dụ : "The doctor's trustworthiness made patients feel safe and confident in her care. " Sự đáng tin của vị bác sĩ khiến bệnh nhân cảm thấy an tâm và tin tưởng vào cách chữa trị của cô ấy. character quality value being moral abstract society attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc