verb🔗ShareÁp bức, đàn áp. To oppress (someone)."The bully tried to tyrannize the younger children in the schoolyard. "Tên côn đồ đó cố gắng áp bức/đàn áp mấy đứa nhỏ hơn trong sân trường.politicsgovernmentactioninhumansocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐàn áp, áp bức, bạo ngược. To rule as a tyrant."The prince tyrannized over his subjects."Hoàng tử đã đàn áp dân chúng một cách bạo ngược.politicsgovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc