adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thiên vị, trung lập, không ngả về bên nào. Not inclined toward either side in a matter under dispute. Ví dụ : "Since the vote was tied, everyone looked at the uncommitted member to break the deadlock. " Vì cuộc bỏ phiếu bị hòa, mọi người đều nhìn vào thành viên chưa ngả về bên nào để phá vỡ thế bế tắc. attitude politics character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tận tâm, không cam kết. Not bound or pledged to a cause, party etc. Ví dụ : "The student was uncommitted to any particular college, so he visited several campuses before making a decision. " Người sinh viên đó vẫn chưa quyết định chọn trường nào, vì vậy cậu ấy đã đến thăm vài trường đại học trước khi đưa ra lựa chọn cuối cùng. attitude character politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa cam kết, chưa ghi vào ổ đĩa. (of an update to a database etc.) Not yet written to disk and logged. Ví dụ : "Any uncommitted changes will be lost if you disconnect from the source control system." Bất kỳ thay đổi nào chưa được ghi vào ổ đĩa sẽ bị mất nếu bạn ngắt kết nối khỏi hệ thống kiểm soát nguồn. computing technical system business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc