Hình nền cho uncommitted
BeDict Logo

uncommitted

/ˌʌnkəˈmɪtɪd/ /ˌʌnkəˈmɪɾɪd/

Định nghĩa

adjective

Không thiên vị, trung lập, không ngả về bên nào.

Ví dụ :

"Since the vote was tied, everyone looked at the uncommitted member to break the deadlock. "
Vì cuộc bỏ phiếu bị hòa, mọi người đều nhìn vào thành viên chưa ngả về bên nào để phá vỡ thế bế tắc.
adjective

Không tận tâm, không cam kết.

Ví dụ :

Người sinh viên đó vẫn chưa quyết định chọn trường nào, vì vậy cậu ấy đã đến thăm vài trường đại học trước khi đưa ra lựa chọn cuối cùng.