verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học thuộc vai, Học để thay thế. To study or know a role to such an extent as to be able to replace the normal performer when required. Ví dụ : "Maria is understudying the lead role in the school play, so she needs to know all the lines and blocking in case the main actress gets sick. " Maria đang học thuộc vai chính trong vở kịch của trường, vì vậy cô ấy cần phải biết hết lời thoại và vị trí đứng trên sân khấu để phòng khi diễn viên chính bị ốm. entertainment job stage work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thế, học vai. To act as an understudy (to someone). Ví dụ : "Maria is understudying the lead actress in case she gets sick. " Maria đang học vai chính và sẵn sàng đóng thế nếu nữ diễn viên chính bị ốm. entertainment job stage art work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học hỏi, bắt chước, làm theo. To act in a similar manner to some known person. Ví dụ : "The new intern is understudying Maria, shadowing her meetings and learning her project management techniques. " Người thực tập mới đang học hỏi Maria, tham gia các cuộc họp của cô ấy và học các kỹ thuật quản lý dự án của cô. entertainment job stage work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc