noun🔗ShareNgười đóng thế, diễn viên dự bị. A performer who understudies; a standby."Maria is the understudy for the lead role in the school play, so she knows all the lines and is ready to perform if the main actress gets sick. "Maria là diễn viên đóng thế cho vai chính trong vở kịch của trường, vì vậy cô ấy thuộc hết lời thoại và sẵn sàng biểu diễn nếu diễn viên chính bị ốm.entertainmentjobpersonstageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHọc tuồng, Đóng thế, Dự bị. To study or know a role to such an extent as to be able to replace the normal performer when required."Maria had to understudy the lead actress in the school play, in case the actress got sick. "Maria phải học tuồng vai chính trong vở kịch của trường, để phòng khi nữ diễn viên chính bị ốm thì còn có người thay thế.entertainmentjobstageeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng thế, học vai. To act as an understudy (to someone)."Maria is working hard to understudy the lead actress in the school play, so she knows the lines and blocking in case the actress gets sick. "Maria đang cố gắng học thuộc lời thoại và vị trí đứng trên sân khấu để đóng thế vai chính trong vở kịch của trường, phòng trường hợp diễn viên chính bị ốm.entertainmentjobworkstageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng thế, học đóng thế. To act in a similar manner to some known person."The new employee is understudying her supervisor for the next month to learn all her responsibilities. "Tháng tới, nhân viên mới sẽ học đóng thế vị giám sát của cô ấy để học tất cả các trách nhiệm của vị trí đó.entertainmentjobstageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc