Hình nền cho understudy
BeDict Logo

understudy

/ˈʌndəˌstʌdi/ /ˈʌndɚˌstʌdi/

Định nghĩa

noun

Người đóng thế, diễn viên dự bị.

Ví dụ :

Maria là diễn viên đóng thế cho vai chính trong vở kịch của trường, vì vậy cô ấy thuộc hết lời thoại và sẵn sàng biểu diễn nếu diễn viên chính bị ốm.
verb

Học tuồng, Đóng thế, Dự bị.

Ví dụ :

Maria phải học tuồng vai chính trong vở kịch của trường, để phòng khi nữ diễn viên chính bị ốm thì còn có người thay thế.
verb

Đóng thế, học vai.

To act as an understudy (to someone).

Ví dụ :

Maria đang cố gắng học thuộc lời thoại và vị trí đứng trên sân khấu để đóng thế vai chính trong vở kịch của trường, phòng trường hợp diễn viên chính bị ốm.