Hình nền cho shadowing
BeDict Logo

shadowing

/ˈʃædoʊɪŋ/ /ˈʃædəwɪŋ/

Định nghĩa

verb

Che bóng, làm tối.

Ví dụ :

Người họa sĩ chọn cách làm tối góc này của bức tranh.
verb

Ví dụ :

Trong chương trình máy tính, biến cục bộ `name` bên trong hàm đang che khuất biến toàn cục `name`, vì vậy hàm chỉ sử dụng phiên bản cục bộ.
noun

Che khuất, vùng tối, bóng râm.

Ví dụ :

Việc tòa nhà cao tầng che khuất đã chặn tín hiệu radio, khiến không thể nghe được thông báo của trường.
noun

Bắt chước lời nói, luyện nói đuổi.

Ví dụ :

Việc sinh viên luyện nói đuổi theo bài giảng của giáo viên rất hữu ích cho việc hiểu từ vựng mới.
noun

Ví dụ :

Hiệu năng của máy tính đã cải thiện đáng kể sau khi ánh xạ bóng ROM vào RAM giúp việc truy xuất dữ liệu nhanh hơn.
noun

Đi theo quan sát, theo dõi thực tế công việc.

Ví dụ :

Trường trung học của tôi có chương trình đi theo quan sát công việc, trong đó học sinh dành một ngày để theo dõi những người có kinh nghiệm làm việc trong các ngành nghề mà các em quan tâm.