BeDict Logo

shadowing

/ˈʃædoʊɪŋ/ /ˈʃædəwɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho shadowing: Che khuất, làm lu mờ.
verb

Trong chương trình máy tính, biến cục bộ name bên trong hàm đang che khuất biến toàn cục name, vì vậy hàm chỉ sử dụng phiên bản cục bộ.

Hình ảnh minh họa cho shadowing: Ánh xạ bóng, Tạo bóng.
noun

Hiệu năng của máy tính đã cải thiện đáng kể sau khi ánh xạ bóng ROM vào RAM giúp việc truy xuất dữ liệu nhanh hơn.

Hình ảnh minh họa cho shadowing: Đi theo quan sát, theo dõi thực tế công việc.
noun

Đi theo quan sát, theo dõi thực tế công việc.

Trường trung học của tôi có chương trình đi theo quan sát công việc, trong đó học sinh dành một ngày để theo dõi những người có kinh nghiệm làm việc trong các ngành nghề mà các em quan tâm.