

shadowing
/ˈʃædoʊɪŋ/ /ˈʃædəwɪŋ/

verb




verb
Theo dõi, quan sát thực tế.

verb
Che khuất, làm lu mờ.

verb

noun
Che khuất, vùng tối, bóng râm.

noun
Bắt chước lời nói, luyện nói đuổi.

noun
Theo dõi bí mật, bám đuôi.

noun
Hình bóng, bóng mờ.

noun
Ánh xạ bóng, Tạo bóng.

noun
Đi theo quan sát, theo dõi thực tế công việc.
Trường trung học của tôi có chương trình đi theo quan sát công việc, trong đó học sinh dành một ngày để theo dõi những người có kinh nghiệm làm việc trong các ngành nghề mà các em quan tâm.
