Hình nền cho undocumented
BeDict Logo

undocumented

/ˌʌnˈdɑkjumɛntɪd/ /ˌʌnˈdɑkjəmɛntɪd/

Định nghĩa

adjective

Không có tài liệu, Thiếu hướng dẫn sử dụng.

Ví dụ :

"Undocumented software can be very difficult to learn to use."
Phần mềm mà thiếu hướng dẫn sử dụng có thể rất khó học cách dùng.
noun

Người không có giấy tờ, người nhập cư bất hợp pháp.

Ví dụ :

Nhiều người không có giấy tờ trong cộng đồng chúng ta làm việc vất vả trong ngành xây dựng và nông nghiệp.