Hình nền cho documentation
BeDict Logo

documentation

/ˌdɒkjʊmənˈteɪʃən/ /ˌdɑkjəmənˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc giáo viên ghi chép chi tiết về sự tiến bộ của học sinh thành hồ sơ/tài liệu rất hữu ích để hiểu rõ quá trình học tập.
noun

Tài liệu, hồ sơ, hướng dẫn sử dụng.

Ví dụ :

Phần mềm máy tính này đi kèm với tài liệu hướng dẫn chi tiết, giải thích cách sử dụng các tính năng của nó.
noun

Tài liệu, hồ sơ, văn kiện hướng dẫn.

Ví dụ :

Sách hướng dẫn sử dụng phần mềm bao gồm tài liệu chi tiết về cách sử dụng chương trình bảng tính mới.