Hình nền cho unfitted
BeDict Logo

unfitted

/ˌʌnˈfɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Không phù hợp, không thích hợp.

Ví dụ :

Học sinh mới không phù hợp với lớp toán nâng cao; kiến thức hiện tại của em chưa đủ để theo kịp trình độ của khóa học.
adjective

Ví dụ :

Chuyến tàu chở hàng cũ bị coi là nguy hiểm vì có một vài toa không được trang bị hệ thống phanh liên kết, nghĩa là người lái tàu không thể điều khiển phanh của những toa đó mà phải dựa vào nhân viên bảo vệ để kéo phanh tay bằng thủ công.
verb

Làm cho không thích hợp, làm cho không đủ tư cách, làm hỏng.

Ví dụ :

Lời chỉ trích gay gắt từ sếp đã khiến anh ấy không còn đủ tư cách để đảm nhận bất kỳ vai trò lãnh đạo nào khác trong công ty.