BeDict Logo

counterfactual

/ˌkaʊntɚˈfæktʃuəl/ /ˌkaʊn.tə(ɹ)ˈfæk.tʃu.əl/
Hình ảnh minh họa cho counterfactual: Điều trái sự thật, giả thuyết ngược thực tế.
noun

Điều trái sự thật, giả thuyết ngược thực tế.

Câu nói của anh ta rằng anh ta đã thắng cuộc đua nếu không bị vấp ngã là một điều trái sự thật, vì lúc đó anh ta đã về cuối rồi.

Hình ảnh minh họa cho counterfactual: Điều trái với thực tế, giả thuyết.
noun

Điều trái với thực tế, giả thuyết.

Nhà sử học đã nghiên cứu giả thuyết về điều gì có thể xảy ra nếu vụ ám sát không xảy ra, cố gắng tìm hiểu tác động tiềm tàng của nó đối với cuộc chiến.

Hình ảnh minh họa cho counterfactual: Điều trái với thực tế, giả thuyết ngược thực tế.
noun

Điều trái với thực tế, giả thuyết ngược thực tế.

Nhà sử học lập luận rằng kết cục của cuộc chiến là không thể tránh khỏi, bác bỏ mọi giả thuyết ngược thực tế về một giải pháp hòa bình, cho rằng đó chỉ là suy đoán viển vông.

Hình ảnh minh họa cho counterfactual: Trái với thực tế, không đúng sự thật.
adjective

Trái với thực tế, không đúng sự thật.

Nhà sử học đã đưa ra một viễn cảnh giả định trái với thực tế, trong đó miền Nam thắng cuộc Nội chiến Hoa Kỳ, để khám phá xem điều gì có thể đã xảy ra nếu sự thật khác đi.