noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu điều kiện. (grammar) A conditional sentence; a statement that depends on a condition being true or false. Ví dụ : "The English test included many conditionals, such as "If it rains, what will you do?" and "Unless you study, you will fail." " Bài kiểm tra tiếng Anh có nhiều câu điều kiện, ví dụ như "Nếu trời mưa, bạn sẽ làm gì?" và "Trừ khi bạn học hành, bạn sẽ trượt." grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu điều kiện. (grammar) The conditional mood. Ví dụ : "Studying conditionals in English grammar helps you understand sentences that talk about possibilities and what might happen. " Học về câu điều kiện trong ngữ pháp tiếng Anh giúp bạn hiểu những câu nói về các khả năng và điều có thể xảy ra. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu điều kiện. A statement that one sentence is true if another is. Ví dụ : ""A implies B" is a conditional." Câu "A suy ra B" là một câu điều kiện. grammar linguistics logic statement condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu điều kiện. An instruction that branches depending on the truth of a condition at that point. Ví dụ : "if and while are conditionals in some programming languages." Trong một vài ngôn ngữ lập trình, các câu lệnh "if" và "while" là những câu điều kiện, nghĩa là chương trình sẽ thực hiện các hành động khác nhau tùy thuộc vào việc một điều kiện cụ thể có đúng hay không. computing logic condition technology grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều kiện, sự hạn chế, sự ràng buộc. A limitation. Ví dụ : "The scholarship offer came with several conditionals, including maintaining a high GPA and participating in community service. " Học bổng này đi kèm với một vài điều kiện ràng buộc, bao gồm việc duy trì điểm trung bình cao và tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng. condition grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc