Hình nền cho conditionals
BeDict Logo

conditionals

/kənˈdɪʃənəlz/ /kənˈdɪʃnəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bài kiểm tra tiếng Anh có nhiều câu điều kiện, ví dụ như "Nếu trời mưa, bạn sẽ làm gì?" và "Trừ khi bạn học hành, bạn sẽ trượt."
noun

Ví dụ :

Trong một vài ngôn ngữ lập trình, các câu lệnh "if" và "while" là những câu điều kiện, nghĩa là chương trình sẽ thực hiện các hành động khác nhau tùy thuộc vào việc một điều kiện cụ thể có đúng hay không.