

conditionals
/kənˈdɪʃənəlz/ /kənˈdɪʃnəlz/
noun

noun
Câu điều kiện.


noun
Trong một vài ngôn ngữ lập trình, các câu lệnh "if" và "while" là những câu điều kiện, nghĩa là chương trình sẽ thực hiện các hành động khác nhau tùy thuộc vào việc một điều kiện cụ thể có đúng hay không.

noun
Điều kiện, sự hạn chế, sự ràng buộc.
Học bổng này đi kèm với một vài điều kiện ràng buộc, bao gồm việc duy trì điểm trung bình cao và tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng.
