Hình nền cho unblemished
BeDict Logo

unblemished

/ʌnˈblɛmɪʃt/

Định nghĩa

adjective

Hoàn hảo, không tì vết, không khiếm khuyết.

Ví dụ :

"The antique table was in unblemished condition, as if it had never been used. "
Chiếc bàn cổ đó ở trong tình trạng hoàn hảo, không một tì vết, cứ như chưa từng được sử dụng vậy.