verb🔗ShareVứt bỏ, loại bỏ, thải loại. To throw away, to reject."After carefully reading my essay, I started discarding the sentences that didn't make sense. "Sau khi đọc kỹ bài luận, tôi bắt đầu loại bỏ những câu nào không có nghĩa.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVứt bỏ, loại bỏ. To make a discard; to throw out a card."During the card game, Maria was discarding a low-value card because she needed to improve her hand. "Trong ván bài, Maria đang vứt bỏ một quân bài giá trị thấp vì cô ấy cần cải thiện bộ bài của mình.gameactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSa thải, thải hồi, cho thôi việc. To dismiss from employment, confidence, or favour; to discharge."The company is discarding employees who consistently fail to meet their sales goals. "Công ty đang sa thải những nhân viên liên tục không đạt được chỉ tiêu doanh số.jobbusinessworkactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự vứt bỏ, sự loại bỏ. The act by which something is discarded; a throwing away."The overflowing trash can was a testament to the discarding of wrapping paper after the birthday party. "Cái thùng rác đầy ứ chứng tỏ người ta đã vứt bỏ rất nhiều giấy gói quà sau bữa tiệc sinh nhật.actionprocessthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhế liệu, đồ bỏ đi. (in the plural) Discarded material."the usual discardings of country folk"Những phế liệu và đồ bỏ đi thường thấy của người dân quê.materialitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc